| TẶNG PHẨM KHUYẾN MÃI |
| BAO DA,DÁN MÀN HÌNH,THÈ NHỚ. 4 G,BÀO HÀNH 12 THÁNG |
|
|
|
|
| THÔNG TIN CHI TIẾT SẢN PHẨM |
|
|
| Các điểm ảnh hiệu quả |
xấp xỉ 10.0 triệu pixels (CCD)
|
|
|
| Độ dài tiêu cự (tương đương film 35mm) |
Zoom 3x: 35(W)-105(T) mm
|
| Phạm vi lấy tiêu cự |
Ảnh thường: |
30cm (12in.) – ở vô cực
|
| Ảnh Macro: |
3 - 50cm (W), 30 – 50cm (T) (1,2in. – 1,6ft. (W), 12in. – 1,6ft. (T))
|
| Ảnh Marco kỹ thuật số: |
3 – 10cm (1,2in. – 3,9ft.) (W)
|
| Toàn bộ phạm vi: |
3cm – ở vô cực (W), 30cm – ở vô cực (T) (1,2in. – ở vô cực (W), 12in. – ở vô cực (T)) Khi chụp ở chế độ chụp tự động
|
| Hệ thống ổn định hình ảnh (IS) |
Loại ống kính dịch chuyển
|
|
DIGIC 4
|
|
Kính ngắm zoom quang học cho ảnh thật
|
|
|
| Loại màn hình |
Màn hình màu LCD cỡ 2,5 inch với góc ngắm rộng ( Các điểm ảnh hiệu quả: 230.000 điểm ảnh) màn hình LCD PureColor II
|
| Các tính năng |
Điều chỉnh độ sáng (5 mức, màn hình LCD lên sáng nhanh)
|
|
AF (Dò tìm khuôn mặt AiAF*1*2trung tâm*3) *1 Có thể dịch chuyển khung AF và cố định vào khuôn mặt cụ thể *2 Nếu không dò tìm được khuôn mặt máy sẽ sử dụng AiAF (9 điểm) *3 Có thể lựa chọn cỡ ảnh thường hoặc ảnh nhỏ
|
|
Quét toàn bộ*1, Quét trung bình trọng yếu vùng trung tâm, quét điểm*2 *1 Điều chỉnh để tích hợp độ sáng khuôn mặt ở chế dộ dò tìm khuôn mặt AiAF *2 Gắn cố định ở vùng trung tâm
|
|
Tự động*, ISO 80/100/200/400/800/1600 *Phải tính đến dịch chuyển vật khi chụp ở chế độ tự động
|
|
Chế độ tự động*, ánh sang ban ngày, có mây, ánh đèn tròn, ánh đèn huỳnh quang, ánh đèn huỳnh quang H, tuỳ chọn *Có thể định mức màu sắc các khuôn mặt ở chế độ dò tìm AiAF
|
|
|
| Tốc độ |
1 – 1/1500 giây 15 – 1/1500 giây ( Tổng phạm vi tốc độ màn trập)
|
|
|
| Loại |
Loại tròn
|
| f/số |
f/2,8 / f/8,0 (W), f/4,9 / f/14 (T)
|
|
|
| Phạm vi đèn |
30cm – 4,2m (W), 30cm – 2,4m (T) (12in. – 14ft. (W), 12in. – 7,9ft(T))
|
|
|
| Các chế độ chụp |
Tự động*, P, chân dung, chụp cảnh đêm, chụp trẻ em & vật nuôi, chụp trong nhà, chụp hoàng hôn, chụp pháo hoa, chụp màn trập lâu, chụp biển, chụp duới nước, chụp bể cá, chụp tán lá, chụp tuyết, chụp ISO 3200, chụp ảnh Macro kỹ thuật số, chụp phim *Xử lý hình ảnh tối ưu cho mỗi cảnh
|
| Zoom kỹ thuật số |
Ảnh tĩnh/ Phim ngắn: xấp xỉ 4.0x ( có thể lên tới 12x khi kết hợp với zoom quang học), Zoom an toàn, Bộ chuyển đổi ống kính tele kỹ thuật số
|
| Các tính năng chính ( sự khác biệt) |
i-Contrast, tự hẹn giờ khuôn mặt
|
| Chụp liên tiếp |
xấp xỉ 1,4 ảnh/giây
|
| Số lượng ảnh chụp (CIPA) |
xấp xỉ 260 ảnh
|
|
|
| Phương tiện ghi hình |
Thẻ nhớ SD, SDHC, thẻ đa phương tiện, thẻ MMCplus, thẻ HC MMCplus
|
| Định dạng file |
Quy tắc thiết kế dành cho hệ thống file máy ảnh, tuân theo DPOF (Version 1.1)
|
| Loại dữ liệu |
Ảnh tĩnh: |
Exif 2.2 (JPEG)
|
| Phim ngắn: |
Loại AVI [Dữ liệu ảnh: Ảnh động JPEG, Dữ liệu tiếng: WAVE (monaural)]
|
| Số lượng điểm ảnh ghi hình |
Ảnh tĩnh: |
Ảnh cỡ lớn: 3648 x 2736, Ảnh cỡ trung 1: 2816 x 2112, Ảnh cỡ trung 2: 2272 x 1704, Ảnh cỡ trung 3: 1600 x 1200, Ảnh cỡ nhỏ: 640 x 480, Ảnh màn hình rộng: 3264 x 1832 Có hiển thị ngày chụp cho tất cả các cài đặt chụp ảnh pixel
|
| Phim ngắn: |
Tiêu chuẩn: 640 x 480 (30fps/30fps LP)/320 x 240 (30fps)
|
|
|
| Các tính năng chính |
Ảnh tĩnh: |
i-Contrast
|
|
26 ngôn ngữ
|
|
Ngõ vào/ ra kỹ thuật số ( USB tốc độ cao* (hỗ trợ MTP, PTP)), ngõ ra tiếng/ hình * Thiết bị kết nối đồng nhất cho kỹ thuật số, tiếng, hình ( tương thích với cổng mini B
|
|
Bộ pin NB-6L Thiết bị điều hợp ACK-DC40
|
|
88,5 x 54,8 x 21,8 mm (3,48x 2,16 x 0,86 in.)
|
|
xấp xỉ 120g (4,23oz.)
|
|
|
|
|